Clostridium perfringens epsilon toxin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất độc tố thần kinh gây ra bởi vi khuẩn yếm khí thuộc nhóm Clostridium: Đây một loại độc tố protein mạnh, được sản xuất bởi một số chủng vi khuẩn Clostridium perfringens loại B D. Độc tố này tác động chủ yếu lên hệ thần kinh mạch máu, gây bệnh cho động vật có thể liên quan đến một số tình trạng bệnh người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Clostridium perfringens epsilon toxin is a major cause of enterotoxemia in sheep and goats. (Chất độc tố epsilon của Clostridium perfringens nguyên nhân chính gây bệnh nhiễm độc đường ruộtcừu .)
    • The primary action of clostridium perfringens epsilon toxin is on the vascular endothelium. (Tác động chính của chất độc tố epsilon Clostridium perfringens lên nội mạch máu.)
    • Research is ongoing to understand the potential role of clostridium perfringens epsilon toxin in human neurological disorders. (Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu vai trò tiềm tàng của chất độc tố epsilon Clostridium perfringens trong các rối loạn thần kinhngười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh thú y, cụm từ này thường được dùng để mô tả nguyên nhân gây bệnh cấp tính, gây chết nhanhgia súc.
  • Trong nghiên cứu độc chất học, được phân loại như một chất độc thần kinh (neurotoxin) một chất làm tăng tính thấm mạch máu (vasculotoxin).
Biến thể từ gần giống
  • Epsilon toxin (n): Tên gọi ngắn gọn hơn cho cùng một độc tố.
  • Clostridium perfringens type B toxin: Chỉ các chủng vi khuẩn loại B sản xuất ra độc tố này.
  • Clostridium perfringens type D toxin: Chỉ các chủng vi khuẩn loại D sản xuất ra độc tố này.
  • Enterotoxemia: (n) Tên của bệnh do độc tố này gây ra, nghĩa nhiễm độc đường ruột.
Từ đồng nghĩa
  • ETX: (Viết tắt) Chữ viết tắt thường dùng trong các tài liệu khoa học cho "epsilon toxin".
  • Bacterial neurotoxin: Chất độc thần kinh do vi khuẩn sản xuất (một cách gọi chung hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Noun
  1. chất độc tố thần kinh gây ra bởi vi khuẩn yếm khí thuộc nhóm clostridium.